
| tính năng | Este Sorbitan (Kéo dài) | Polysorbates (Tweens) |
| Thành phần | Bắt nguồn từ quá trình este hóa các axit béo (như axit lauric, stearic hoặc oleic) và sorbitan (một dạng sorbitol khử nước). | Tổng hợp bằng cách thêm ethylene oxit vào este sorbitan. |
| Độ hòa tan trong nước | Nói chung là thấp, độ hòa tan giảm khi chiều dài chuỗi axit béo tăng. Chúng được coi là ưa dầu, hay còn gọi là "ưa dầu". | Cao nhờ bổ sung chuỗi polyoxyethylene. Chúng được coi là ưa nước hoặc "ưa nước". |
| Cân bằng ưa nước-lipophile (HLB) | Có giá trị HLB thấp, nghĩa là chúng hòa tan trong dầu nhiều hơn và được sử dụng để tạo nhũ tương nước trong dầu (W/O). | Có giá trị HLB cao, nghĩa là chúng hòa tan trong nước hơn và được sử dụng để tạo nhũ tương dầu trong nước (O/W). |
| Sử dụng chung | Thực phẩm: Ổn định chất béo trong các sản phẩm như bơ thực vật và sô cô la. Mỹ phẩm: Dùng làm chất nhũ hóa trong kem và thuốc mỡ để tạo nhũ tương W/O ổn định. |
Thực phẩm: Phổ biến trong các sản phẩm như kem, đồ nướng và nước sốt salad. Mỹ phẩm: Hòa tan tinh dầu trong các sản phẩm gốc nước. Dược phẩm: Được sử dụng làm tá dược trong các công thức uống, bôi và tiêm. |
| Tên thương mại | Được bán dưới tên thương mại Span. | Được tiếp thị dưới tên thương mại Tween. |
| Các ứng dụng với nhau | Este sorbitan và polysorbat thường được sử dụng cùng nhau trong các công thức. Sự kết hợp này cho phép các nhà lập công thức đạt được nhiều kết cấu và độ đặc nhũ tương khác nhau bằng cách cân bằng các đặc tính ưa nước và ưa mỡ của hai chất hoạt động bề mặt. |
.jpg)