| So sánh | Glyceryl Monostearat (GMS) | Glyceryl Monolaurate (GML) |
| Axit béo | Axit Stearic (C18:0) | Axit Lauric (C12:0) |
| Độ hòa tan trong nước | Không hòa tan, nhưng phân tán trong nước nóng | Hòa tan một phần |
| Chức năng chính | Chất nhũ hóa, chất ổn định | Chất nhũ hóa, kháng khuẩn |
| Ảnh hưởng đến thời hạn sử dụng | Trì hoãn quá trình thoái hóa tinh bột, cải thiện kết cấu thực phẩm | Ức chế sự phát triển của vi sinh vật, kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm |
| Sử dụng chung | Bánh mì, sữa, bơ thực vật | Bảo quản thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm |
| Đặc tính tạo bọt | Tốt cho thực phẩm có ga | Khả năng tạo bọt hạn chế |