| Khía cạnh | Glyxerin | Monoglyceride |
| Tính ưa nước | Tính chất ưa nước mạnh | Amphiphilic (cả ưa nước và ưa mỡ) |
| Chức năng chính | Dưỡng ẩm và giữ ẩm | Nhũ hóa và ổn định |
| Hình thức vật lý | Chất lỏng trong suốt, nhớt | Bột hoặc hạt màu trắng đến vàng |
| Tính ổn định | Ổn định trong các điều kiện khác nhau | Hiệu quả nhất ở nhiệt độ cụ thể |
