Este Sorbitan là chất hoạt động bề mặt không ion tuyệt vời có nhiều lợi ích. Dòng Span được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm thực phẩm, mỹ phẩm và dược phẩm. Trong bài đăng trên blog này, chúng ta sẽ khám phá các este sorbitan, tập trung vào cácví dụ về este sorbitanchẳng hạn nhưsorbitan monolaurate, sorbitan monostearate và sorbitan monooleate.
Este Sorbitan là gì?
Quá trình este hóa sorbitol với các đơn vị chất béo dẫn đến tạo thành este của axit béo sorbitan. Sorbitol là một loại rượu đường tự nhiên có thể thu được từ nhiều nguồn như ngô và khoai tây. Este Sorbitan thường được sử dụng làm chất nhũ hóa và chất ổn định cho nhũ tương nước trong dầu (W/O). Và dòng Span được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồmthực phẩm, mỹ phẩm và dược phẩm.
Dòng sản phẩm este CHEMSINO Sorbitan có độ cân bằng ưa nước-lipophile (HLB) rộng là 1,6-8,6, khiến chúng hòa tan cao trong cả dung môi hữu cơ phân cực và dầu. Trong các công thức khác nhau, este Sorbitan thường được sử dụng kết hợp với các chất hoạt động bề mặt khác, đặc biệt là polysorbat, để đạt được tác dụng hiệp đồng và tăng cường khả năng nhũ hóa.
Ví dụ về este Sorbitan phổ biến
Sorbitan Monolaurate (Span 20)
Sorbitan Monolaurate (Span 20) là một hợp chất được hình thành bằng quá trình este hóa sorbitol với axit lauric. Sorbitan Monolaurate là chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa thuộc nhóm este sorbitan.
Dưới đây là một số chi tiết liên quan đến Span 20: Công thức hóa học:C18H34O6 SỐ CAS: 1338-39-2 SỐ EEC. E493 Thuộc tính:Ở nhiệt độ phòng, Sorbitan Monolaurate khử nước xuất hiện dưới dạng chất lỏng hoặc kem nhớt màu vàng đến màu hổ phách. Là một trong những họ este sorbitan, Sorbitan Monolaurate có giá trị HLB là 8,6, cho thấy nó là chất nhũ hóa nước trong dầu (W/O). Công dụng:Sorbitan Monolaurate thường được sử dụng làm chất nhũ hóa trong các công thức dược phẩm và mỹ phẩm. Trong ngành dệt may, nó không chỉ đóng vai trò là chất nhũ hóa mà còn có chức năng như chất làm ướt.Sorbitan Monolaurate(Span 20)cũng được sử dụng trong các quy trình công nghiệp như sản xuất sợi tổng hợp và nhựa.
Sorbitan Monostearate (Span 60)
Sorbitan Monostearate, còn được gọi là SMS hoặc Span 60, là một hợp chất hóa học được tổng hợp từ sorbitan ester hóa với axit stearic. E491 sorbitan monostearate là chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm và các ứng dụng công nghiệp.
Dưới đây là một số đặc điểm và công dụng chính của Sorbitan Monostearate: Công thức hóa học:C24H46O6 SỐ CAS: 1338-41-6 SỐ EEC. E491 Thuộc tính:Span 60 là một loại este sorbitan, đặc biệt là monoester của axit stearic và sorbitol. Sorbitan Monostearate xuất hiện dưới dạng bột hoặc vảy sáp màu trắng đến vàng nhạt. Sorbitan Monostearate có giá trị HLB là 4,7, cho thấy tính ưa nước tương đối thấp. Công dụng:Sorbitan Monostearate tìm thấy các ứng dụng đa dạng, bao gồm duy trì độ ẩm của nấm men và tăng cường độ ổn định phân tán dầu-nước. Chất nhũ hóa e491 là một thành phần thực phẩm quan trọng thường xuất hiện trong men khô, kem, bánh kẹo, sô cô la, bánh mì, bánh ngọt, kem tươi, món tráng miệng, bơ đậu phộng, v.v.Khoảng 60thường đóng vai trò là chất nhũ hóa và ổn định trong các công thức mỹ phẩm, dược phẩm, thức ăn chăn nuôi, chất phủ, dệt may, v.v.
Sorbitan Monooleate (Span 80)
Sorbitan Monooleate hay còn gọi là Span 80 hay SMO là hợp chất được tổng hợp từ sorbitan ester hóa với axit oleic. Sorbitan Monooleate là nguyên liệu quý có nhiều công dụng hữu ích trong cả ngành thực phẩm và mỹ phẩm.
Dưới đây là một số thông tin về Sorbitan Monooleate: Công thức hóa học:C24H44O6 SỐ CAS: 1338-43-8 SỐ EEC. E494 Thuộc tính:Sorbitan Monooleate xuất hiện dưới dạng chất lỏng nhờn nhớt màu hổ phách đến màu nâu. Sorbitan Monooleate được gán số E E494. Giá trị HLB của Span 80 là 4,3 cho thấy vai trò của nó là chất nhũ hóa nước trong dầu (W/O). Công dụng:Trong lĩnh vực thực phẩm, chất nhũ hóa và chất ổn định Sorbitan Monooleate mang lại sự ổn định cho các sản phẩm thực phẩm và giúp nâng cao kết cấu và độ đặc của chúng. Điều này làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến để tạo ra các loại kem, bơ thực vật, bánh nướng, phết và nước sốt salad thơm ngon. Trong thế giới mỹ phẩm,Sorbitan Monooleate (Span 80)là chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa được sử dụng rộng rãi. Chất nhũ hóa Span 80 được đánh giá cao nhờ khả năng hòa trộn dầu và nước với nhau. Vì vậy, chất nhũ hóa monooleate sorbitan thường được tìm thấy trong sữa dưỡng, kem, dầu gội và các sản phẩm chăm sóc tóc khác. Chất nhũ hóa Span 80 thường được sử dụng kết hợp với Polysorbate 80.
Lời cuối cùng
chungEste Sorbitancác ví dụ bao gồm monolaurate sorbitan, monostearate sorbitan và monooleate sorbitan, mỗi loại đều có ứng dụng trong các công thức khác nhau. Các hợp chất này góp phần tạo nên kết cấu, tính ổn định và thời hạn sử dụng của sản phẩm. Những hóa chất này không thể thiếu trong sản xuất thực phẩm, dược phẩm và công thức mỹ phẩm.