| Giá trị HLB | Thiên nhiên trong nước | Khả năng ứng dụng |
| 1-3 | Không rải rác | Chất khử bọt |
| 3-6 | Hơi rải rác | Chất nhũ hóa loại W/O (tối ưu 3,5) |
| 7-9 | Sau khi đánh mạnh, nó trở nên trắng đục và phân tán. | chất giữ ẩm |
| 8-18 | Giá trị HLB 8-10, độ phân tán sữa ổn định | Chất nhũ hóa loại O/W (tốt nhất 12) |
| 13-15 | Giá trị HLB 10-13, có xu hướng trong suốt và phân tán | chất tẩy rửa |
| 15-18 | Giá trị HLB 13-20, ở dạng chất lỏng keo trong suốt hòa tan | chất hòa tan |

| Tên | Giá trị HLB | Mức độ tương tác với protein | Chỉ số tạo phức với Amylose |
| NGÀY e472e | 8.0-8.2 | 100 | 49 |
| Natri Straroyl Lactylate(SSL) | 8.0-10.0 | 95 | 72 |
| Canxi Stearoyl Lactylate (CSL) | 5.0-6.0 | 95 | 65 |
| Glyceryl Monostearat (GMS) | 3.0-5.0 | 15 | 87-92 |
| Polysorbat 60 | 15 | -- | 30 |